dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
37
38
39
40
41
»
»»
Words Containing "c^"
Có mặt: chú khách; vắng mặt: thằng Ngô
Có mắt như mù
Cơm đã tới mồm giật không cho ăn
Có mặt: ông chúa, vắng mặt: chú khách
Có mặt: ông sứ, vắng mặt: thằng Ngô
Có mặt thì đánh, quạnh mặt thì thương
Có mặt thì cô, vắng mặt con đĩ
Có mặt thì mắng, vắng mặt thì thương
Có mắt thì trông, có mồm thì uống
Có máu có xót
Cơm đâu cũng gạo nhà này
Có máu mặt
Cơm đâu no bụng chó, cỏ đâu no bụng trâu
Cơm đâu no bụng chó, thóc đâu no bụng gà
Cơm đâu no chó, thóc đâu no gà
Cơm ba bát, áo ba manh
Cơm ba bát, áo ba manh, đói chẳng xanh, rét chẳng chết
Cơm ba bát, áo ba manh, đói không xanh, rét không
Cơm ba bát, cờ ba cuộc, còn thuốc ba thang
Cơm ba bát, tắm mát hôm mai
Cơm ba bát tắm mát sớm mai
Cơm ba bát tắm mát sớm ngày
Cơm ba bát tắm mát suốt ngày
Cơm ba bát, thuốc ba thang
Cơm bạc đũa ngà
Cơm búng nhai nát, cơm nhót nhai khô
Cơm bưng nước rót
Cơm bưng tận miệng
Cơm bưng tận miệng, nước rót tận mồm
Cơm cá chả chim
Cơm cá giả mặt Bụt
Cơm cà là nhà có phúc
Cơm cả rá, cá cả nồi
Cơm cả rá, cá cả nồi, rượu cả vò, chó cả con
Cơm cày cơm cấy
Cơm cày cơm cấy, ai thấy thì ăn
Cơm cha áo mẹ
Cơm cha, áo mẹ ai ơi, chẳng ăn cũng thiệt, chẳng chơi cũng hoài
Cơm cha áo mẹ ăn chơi, cất bát cơm người đổ bát mồ hôi
Cơm cha áo mẹ ăn chơi, cắt lấy cơm người đổ bát mồ hôi
Cơm cha, áo mẹ, công thầy
Cơm chám, mắm chườm
Cơm chăm, mắm chườm
Cơm chẳng ăn, gạo còn đó
Cơm chẳng lành, canh chẳng ngon
Cơm chẳng lành, canh chẳng ngon, chín đụn mười con cũng bỏ
Cơm chẳng lành, canh chẳng ngon, chín đụn mười con cũng lìa
Cơm chẳng lành, canh chẳng ngon, chồng con trả người
Cơm chẳng lành, canh chẳng ngọt
Cơm chẳng lành, canh chẳng ngọt, chín đụn mười con cũng lìa
Cơm chạn phơi chen, cá chên bác ruốc
Cơm cháo chẳng ăn mạnh gì thầy
Cơm cháo không ăn chẳng mạnh thầy
Cơm chạu phơi chen, cá thèn bác ruốc
Cơm chéo áo, gạo chéo khăn
Cơm chín tái, gái đoạn tang, chim bén ràng, gà mái ghẹ
Cơm chín tới, cải bắp non, gái một con, gà mái ghẹ
Cơm chín tới, cải ngồng non
Cơm chín tới, cải ngồng non, gái một con, gà gại ổ
Cơm chín tới, cải ngồng non, gái một con, gà nhảy ổ
Cơm chín tới, cải vồng non, gái một con, gà mái ghẹ
Cơm chín tới, vợ mới về
Cơm chín vần ra
Cơm chờ canh đợi
Cơm chưa ăn, gạo còn đó
Cơm có bữa, chợ có chiều
Cơm cười người no
Cơm để rá, cá để đĩa
Cơm gà cá gỏi
Cơm gạo mùa thổi đầu chùa cũng chín
Cơm gạo đổ lỗ hà
Cơm gạo ré ngon hơn cơm gạo chiêm
Cơm giở, cỏ xới
Cơm hẩm áo manh
Cơm hẩm cà meo
Cơm hẩm cà thiu
Cơm hàng cháo chợ
Cơm hàng cháo chợ, ai lỡ thì ăn
Cốm hoa vàng, chim ra ràng, gái măn tang, cà cuống trứng
Có miệng ăn mà không có tay làm
Có miếng còn hơn có tiếng
Có miệng thì cắp, có nắp thì đậy
Có mình thì giữ
Cơm kề miệng chẳng ăn
Cơm kể ngày, cày kể buổi
Cơm khê tại lửa
Cơm khoai áo cụt
Cơm khoẻ chè bạo
Cơm khô là cơm thảo, cơm nhão là cơm hà tiện
Cơm không ăn, gạo còn đó
««
«
37
38
39
40
41
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...